Đại học Monash, Úc

Đại học Monash nằm trong nhóm G8 – nhóm các trường đại học nghiên cứu danh tiếng của Úc.

  • Năm thành lập: Đây là trường đại học lâu đời thứ nhì của bang Victoria
  • Số lượng sinh viên: 65.006, trong đó có khoảng 37% là sinh viên quốc tế
  • Vị trí địa lý: thành phố Melbourne, bang Victoria

Xếp hạng:

  • Là thành viên sáng lập Nhóm 8 (Group of Eight – Go8) – một nhóm gồm 8 đại học nổi tiếng của Australia và thực hiện phần lớn các nghiên cứu của tất cả các đại học ở Australia
  • Đại học Monash được xếp hạng 84 trên thế giới và nằm trong Nhóm 1% các đại học hàng đầu thế giới (Theo đánh giá ca Times Higher Education World University Rankings 2019). Các chuyên ngành được xếp hạng cao: Health (xếp hạng 45 Thế giới), Engineering & Technology (xếp hạng 57), Life Sciences (xếp hạng 78), Business & Economic (xếp thứ 94), Law (hạng 79), Education (xếp hạng 57)
  • Số 1 tại Úc chuyên ngành Engineering & technology (Times Higher Education, 2017-2018)
  • Xếp hạng 2 Thế giới về Pharmacy and pharmacology, #14 về Education, #18 về Nursing, #22 về performing arts, #23 về accounting and finance, #24 về chemical engineering, anatomy, #26 về law, #29 về Business, Medicine, #36 về Chemistry, #37 về Statistics, #38 về Psychology, #46 về clinical, pre-clinical medicine and health, #48 về social policy, #49 về earth sciences (QS Subject rankings 2018)

Cơ sở học: Đại học Monash có 6 cơ sở học tại Berwich, Caulfield, Clayton, Gippsland, Parkville và Peninsula được đầu tư trang thiết bị hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế.

I/ Chương trình dự bị ĐH để vào năm 1 của ĐH  Monash: được cung cấp bởi Monash College, Melbounre

Tên khóa họcThời gian họcHọc phíKhai giảngIeltsGPA
Standard

8 môn

12 tháng27.900Jan, Jul5.5 (w5.5, others: 5.0)Y11: 7.0

Y 12: 6.5

Intensive

8 môn

9 tháng27.900Mar, Aug6.0 (5.5)Y11: 7.5

Y12: 6.5

Extended

12 môn

18 tháng

(14wk extended + Standard)

40.037Mar, Aug5.0 (5.0)Y11:6.5

Y12:6.5

Yêu cầu: academic & english:

Phí ghi danh: 100 AUD

II/ Chương trình cao đẳng để vào Năm 2 của Đại học Monash:

Các chuyên ngành chuyển tiếp lên ĐH Monash:

  • Art-design: Fine art, Architecture, Industrial Design, Communication Design, Spatical Design and Collaborative Design
  • Art: Art degree
  • Business: Business degree majoring in banking and finance, marketing and accounting. Commerce: economics, finance, actuarial studies and accounting.
  • Engineering: Engineering degree.
  • IT: IT
  • Science: Science degree.

Part 1 (Tương đương Fnd) : Hết lớp 11, GPA 7.0, Ielts 5.5 (>=5.0), trừ ngành Dip of Art.

Part 2 (Tương đương Y1): Hết lớp 12, có bằng TNPT, GPA 6.5, IELTS 6.0(>=6.0)

Trừ Art-design học sinh có thể học từ Part 1 hay Part 2, với các ngành còn lại, khóa học combine cả 2 part, để chuyển tiếp lên năm 2 ĐH Monash.

NgànhPart 1Part 2
 FeesintakeFeesIntake
Art –design25.300Check web27.800Check web
Art*

(Sociology&psychology)

24.2002.6.10-8month

(8units)

26.8002.6.10-8 month

(8 units)

Business*27.0002.6.10-8 month30.0002.6.10-8 month
Engineering27.3002.6.10-8month32.0002.6.10-12month
IT27.3002.6.10-8 month32.0002.6.10-8 month
Science*27.3002.6.10-8 month32.2502.6.10-8 month

 III/ Chương trình ĐH Monash:

Các ngành học trường cung cấp: Kinh doanh, Thông tin và truyền thông, Thiết kế-Nghệ thuật sáng tạo-Kiến trúc, Sư phạm, Môi trường và phát triển bền vững, Kỹ thuật, Khoa học nhân văn –văn hóa, Công nghệ thông tin, Luật và chính sách,Y khoa-sức khỏe và dược, Khoa học

  • Chương trình ĐH có 40 chuyên ngành đơn
  • 66 chuyên ngành kép ở ĐH
  • 10 chuyên ngành có thêm bằng Honor ( học thêm 1 năm từ BA 3 năm)
  • 138 chương trình sau ĐH: Graduate Certificate, Graducate Dip, Master –coursework hoặc Research

Khai giảng: T2-T7

  • Ielts: 6.5(>=6.0)
  • Học chương trình dự bị hoặc TNPT
  • Học phí: khoảng trên dưới 000/năm, kiểm tra theo từng chuyên ngành trên web.

IV/ Chương trình sau đại học:

Khai giảng: T2.T7

Ielts: 6.5(>=6.0)

Học phí: khoảng trên dưới 40.000/năm, kiểm tra theo từng chuyên ngành trên web.

Các chương trình và yêu cầu:

Tên chương trìnhThời gian họcYêu cầu đầu vào
Graduate Cert1 kỳTNDH
Graduate Dip2 kỳTNDH, chứng chỉ Graduate hoặc chứng chỉ ngành
Post Cert1 kỳTNDH đúng chuyên ngành
Post Dip2 kỳTNDH hoặc Post Cert đúng chuyên ngành.
Master honor2 kỳTNDH Honor theo đúng chuyên ngành
Master(coursework)2 kỳ-4 năm DH

3 kỳ-3 năm ĐH

 

TNDH liên quan.
Professional master my coursework2 kỳTNDH và yêu cầu kinh nghiệm
Master (research)2 kỳTNDH Honor với lĩnh vực liên quan.
Professional doctorate2-4 nămTNDH Honor   với lĩnh vực liên quan và có kinh nghiệm
Doctor of Philosophy2-4 nămTNDH Honor
Higher doctorateNộp tác phẩm đã đc xuất bản.Đã đóng góp đáng kể cho nghiên cứu ở lĩnh vực này kể từ khi TNDH  Honor hay chương trình Thạc sĩ

👉 Học bổng

Rất nhiều học bổng dành cho khóa học Cử nhân tới Thạc sĩ từ 2.000-6.000 AUD/năm. Có những học bổng áp dụng cho cả khóa học.

Năm 2018 đánh dấu bước tiến đáng mừng trong du học Úc, sứ quán hiện miễn xét hồ sơ chứng minh tài chính cho hầu hết các trường cao đẳng, đại học Úc.

>> Xem thêm: Cập nhật mới nhất danh sách các trường không chứng minh tài chính tại Úc

Đăng kí tư vấn miễn phí

dang ky tai day